TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成活

chénghuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH HOẠT

成活 nghĩa là sống sót.

Nghĩa của 成活

chénghuó

THÀNH HOẠTĐộng từ
  1. Sống sót

Từ ghép có 成活

Câu hỏi thường gặp

成活 nghĩa là gì?

成活 (chénghuó) nghĩa là sống sót.

成活 đọc thế nào?

成活 đọc là chénghuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 成活 là gì?

Âm Hán Việt của 成活 là "thành hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.