TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成核

chénghé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH HẠCH

成核 nghĩa là quá trình tạo mầm.

Nghĩa của 成核

chénghé

THÀNH HẠCH
  1. Quá trình tạo mầm

Câu hỏi thường gặp

成核 nghĩa là gì?

成核 (chénghé) nghĩa là quá trình tạo mầm.

成核 đọc thế nào?

成核 đọc là chénghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 成核 là gì?

Âm Hán Việt của 成核 là "thành hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.