TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成瘾

chéngyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成癮

Âm Hán Việt THÀNH ẨN

成瘾 nghĩa là bị nghiện, nghiện ngập.

Nghĩa của 成瘾

chéngyǐn

THÀNH ẨNĐộng từphồn thể 成癮
  1. Bị nghiện
  2. Nghiện ngập

Từ ghép có 成瘾

Câu hỏi thường gặp

成瘾 nghĩa là gì?

成瘾 (chéngyǐn) nghĩa là bị nghiện, nghiện ngập.

成瘾 đọc thế nào?

成瘾 đọc là chéngyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成瘾 là gì?

Âm Hán Việt của 成瘾 là "thành ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.