TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成药

chéngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成藥

Âm Hán Việt THÀNH DƯỢC

成药 nghĩa là Thuốc đã được cấp bằng sáng chế.

Nghĩa của 成药

chéngyào

THÀNH DƯỢCDanh từphồn thể 成藥
  1. Thuốc đã được cấp bằng sáng chế
  2. Thuốc đã được bào chế sẵn

Từ ghép có 成药

Câu hỏi thường gặp

成药 nghĩa là gì?

成药 (chéngyào) nghĩa là Thuốc đã được cấp bằng sáng chế.

成药 đọc thế nào?

成药 đọc là chéngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 成药 là gì?

Âm Hán Việt của 成药 là "thành dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.