TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成色

chéngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH SẮC

成色 nghĩa là Độ tinh khiết của bạc hoặc vàng.

Nghĩa của 成色

chéngsè

THÀNH SẮCDanh từ
  1. Độ tinh khiết của bạc hoặc vàng
  2. Độ tinh khiết theo carat
  3. Chất lượng
  4. Độ mịn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成色 nghĩa là gì?

成色 (chéngsè) nghĩa là Độ tinh khiết của bạc hoặc vàng.

成色 đọc thế nào?

成色 đọc là chéngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 成色 là gì?

Âm Hán Việt của 成色 là "thành sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.