TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成蛹

chéngyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH DÕNG

成蛹 nghĩa là hóa nhộng, trở thành nhộng.

Nghĩa của 成蛹

chéngyǒng

THÀNH DÕNG
  1. Hóa nhộng
  2. Trở thành nhộng

Câu hỏi thường gặp

成蛹 nghĩa là gì?

成蛹 (chéngyǒng) nghĩa là hóa nhộng, trở thành nhộng.

成蛹 đọc thế nào?

成蛹 đọc là chéngyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成蛹 là gì?

Âm Hán Việt của 成蛹 là "thành dõng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.