TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成象

chéngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TƯỢNG

成象 nghĩa là hình thành hình ảnh, gợi nhớ.

Nghĩa của 成象

chéngxiàng

THÀNH TƯỢNGĐộng từ
  1. Hình thành hình ảnh
  2. Gợi nhớ

Câu hỏi thường gặp

成象 nghĩa là gì?

成象 (chéngxiàng) nghĩa là hình thành hình ảnh, gợi nhớ.

成象 đọc thế nào?

成象 đọc là chéngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成象 là gì?

Âm Hán Việt của 成象 là "thành tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.