TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成败

chéngbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成敗

Âm Hán Việt THÀNH BẠI

成败 nghĩa là Thành công hay thất bại.

Nghĩa của 成败

chéngbài

THÀNH BẠIDanh từphồn thể 成敗
  1. Thành công hay thất bại

Thành ngữ có 成败

  • 成败利钝 — Thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
  • 成败得失 — Thành công và thất bại, những cái được và mất
  • 坐观成败 — Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên
  • 成败论人 — Đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại

Câu hỏi thường gặp

成败 nghĩa là gì?

成败 (chéngbài) nghĩa là Thành công hay thất bại.

成败 đọc thế nào?

成败 đọc là chéngbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 成败 là gì?

Âm Hán Việt của 成败 là "thành bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.