成败
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 成敗
成败 nghĩa là Thành công hay thất bại.
Nghĩa của 成败
chéngbài
THÀNH BẠIDanh từphồn thể 成敗- Thành công hay thất bại
Thành ngữ có 成败
- 成败利钝 — Thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
- 成败得失 — Thành công và thất bại, những cái được và mất
- 坐观成败 — Ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên
- 成败论人 — Đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại
Câu hỏi thường gặp
成败 nghĩa là gì?
成败 (chéngbài) nghĩa là Thành công hay thất bại.
成败 đọc thế nào?
成败 đọc là chéngbài (pinyin).
Âm Hán Việt của 成败 là gì?
Âm Hán Việt của 成败 là "thành bại".