TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成败利钝

chéngbàilìdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 成敗利鈍

Âm Hán Việt THÀNH BẠI LỢI ĐỘN

成败利钝 nghĩa là Thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm.

Nghĩa của 成败利钝

chéngbàilìdùn

THÀNH BẠI LỢI ĐỘNCụm từphồn thể 成敗利鈍
  1. Thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm
  2. Thành công và thất bại
  3. Kẻ thắng người thua.

Câu hỏi thường gặp

成败利钝 nghĩa là gì?

成败利钝 (chéngbàilìdùn) nghĩa là Thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm.

成败利钝 đọc thế nào?

成败利钝 đọc là chéngbàilìdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 成败利钝 là gì?

Âm Hán Việt của 成败利钝 là "thành bại lợi độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.