TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

我国

wǒguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 我國

Âm Hán Việt NGÃ QUỐC

我国 nghĩa là đất nước chúng tôi, trung quốc.

Nghĩa của 我国

wǒguó

NGÃ QUỐCDanh từphồn thể 我國
  1. Đất nước chúng tôi
  2. Trung Quốc

Câu ví dụ với 我国

  • 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
  • 我国是一个人口众多,物产丰富的国家。 Nước tôi là một nước đông người nhiều của.Tatoeba #3537767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

我国 nghĩa là gì?

我国 (wǒguó) nghĩa là đất nước chúng tôi, trung quốc.

我国 đọc thế nào?

我国 đọc là wǒguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 我国 là gì?

Âm Hán Việt của 我国 là "ngã quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.