TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

我们

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wǒmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 我們

Âm Hán Việt NGÃ MÔN

我们 nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Nghĩa của 我们

wǒmen

NGÃ MÔNĐại từphồn thể 我們
  1. Chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
    • 我們 是 朋友。Chúng ta là bạn.
    • 他 跟 我們 不一樣。Anh ấy khác với chúng ta.
    • 我們 到時候 再說 吧。Chúng ta hãy chờ và xem sao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 我们

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 我们

  • 你需要我们的帮助吗? Nǐ xūyào wǒmen de bāngzhù ma?Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?Tatoeba #427638
  • 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
  • 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
  • 我们努力向你们学习。 Wǒmen nǔlì xiàng nǐmen xuéxí.Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.Tatoeba #3541770
  • 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.Tatoeba #8853936
  • 我们已经习惯寒冷了。 Wǒmen yǐjīng xíguàn hánlěng le.Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.Tatoeba #10600788
  • 由于噪音,我们无法入睡。 Yóuyú zàoyīn, wǒmen wúfǎ rùshuì.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #334151
  • 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

我们 nghĩa là gì?

我们 (wǒmen) nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

我们 đọc thế nào?

我们 đọc là wǒmen (pinyin).

Âm Hán Việt của 我们 là gì?

Âm Hán Việt của 我们 là "ngã môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.