戒奢崇俭 nghĩa là Kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm.
Nghĩa của 戒奢崇俭
jièshēchóngjiǎn
GIỚI XA SÙNG KIỆMphồn thể 戒奢崇儉
thành ngữ Kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
Câu hỏi thường gặp
戒奢崇俭 nghĩa là gì?
戒奢崇俭 (jièshēchóngjiǎn) nghĩa là Kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm.
戒奢崇俭 đọc thế nào?
戒奢崇俭 đọc là jièshēchóngjiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 戒奢崇俭 là gì?
Âm Hán Việt của 戒奢崇俭 là "giới xa sùng kiệm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.