TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒备森严

jièbèisēnyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒備森嚴

Âm Hán Việt GIỚI BỊ SÂM NGHIÊM

戒备森严 nghĩa là bảo vệ nghiêm ngặt.

Nghĩa của 戒备森严

jièbèisēnyán

GIỚI BỊ SÂM NGHIÊMCụm từphồn thể 戒備森嚴
  1. Bảo vệ nghiêm ngặt

Câu hỏi thường gặp

戒备森严 nghĩa là gì?

戒备森严 (jièbèisēnyán) nghĩa là bảo vệ nghiêm ngặt.

戒备森严 đọc thế nào?

戒备森严 đọc là jièbèisēnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒备森严 là gì?

Âm Hán Việt của 戒备森严 là "giới bị sâm nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.