TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒断

jièduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒斷

戒断 nghĩa là ngừng, cai nghiện.

Nghĩa của 戒断

jièduàn

Động từphồn thể 戒斷
  1. Ngừng (sử dụng ma túy, rượu bia, v.v.); cai nghiện

Câu hỏi thường gặp

戒断 nghĩa là gì?

戒断 (jièduàn) nghĩa là ngừng, cai nghiện.

戒断 đọc thế nào?

戒断 đọc là jièduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.