TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戒规

jièguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戒規

Âm Hán Việt GIỚI QUY

戒规 nghĩa là giới luật tôn giáo, điều cấm.

Nghĩa của 戒规

jièguī

GIỚI QUYDanh từphồn thể 戒規
  1. Giới luật tôn giáo
  2. Điều cấm
  3. Quy tắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 戒规

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

戒规 nghĩa là gì?

戒规 (jièguī) nghĩa là giới luật tôn giáo, điều cấm.

戒规 đọc thế nào?

戒规 đọc là jièguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 戒规 là gì?

Âm Hán Việt của 戒规 là "giới quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.