TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或体

huòtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 或體

Âm Hán Việt HOẶC THỂ

或体 nghĩa là Hình thức thay thế của một chữ Hán.

Nghĩa của 或体

huòtǐ

HOẶC THỂDanh từphồn thể 或體
  1. Hình thức thay thế của một chữ Hán
  2. Biến thể của chữ Hán

Câu hỏi thường gặp

或体 nghĩa là gì?

或体 (huòtǐ) nghĩa là Hình thức thay thế của một chữ Hán.

或体 đọc thế nào?

或体 đọc là huòtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 或体 là gì?

Âm Hán Việt của 或体 là "hoặc thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.