TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
huò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẶC
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿹戈⿱口㇀ Mọi âm Hán Việt của chữ: hoặc, vực, vặc

或 nghĩa là có thể, có lẽ.

Nghĩa của 或

huò

HOẶC
  1. Có thể
  2. Có lẽ
  3. Có khả năng
  4. Có thể là
  5. Hoặc

Từ ghép có 或

Câu ví dụ với 或

  • 69%的美国成人超重或肥胖。 6 9 % De Měiguó chéngrén chāozhòng huò féipàng.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10340629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

或 nghĩa là gì?

或 (huò) nghĩa là có thể, có lẽ.

或 đọc thế nào?

或 đọc là huò (pinyin).

Âm Hán Việt của 或 là gì?

Âm Hán Việt của 或 là "hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.