TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或是

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
huòshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẶC THỊ

或是 nghĩa là hoặc, một trong hai.

Nghĩa của 或是

huòshì

HOẶC THỊLiên từ, Cụm từ
  1. Hoặc
  2. Một trong hai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 或是

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 或是

  • 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

或是 nghĩa là gì?

或是 (huòshì) nghĩa là hoặc, một trong hai.

或是 đọc thế nào?

或是 đọc là huòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 或是 là gì?

Âm Hán Việt của 或是 là "hoặc thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.