TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

或者

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
huòzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẶC GIẢ

或者 nghĩa là hoặc, có thể, có lẽ.

Nghĩa của 或者

huòzhě

HOẶC GIẢLiên từ, Phó từ, Danh từ
  1. Hoặc
  2. Có thể; có lẽ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 或者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

或者 nghĩa là gì?

或者 (huòzhě) nghĩa là hoặc, có thể, có lẽ.

或者 đọc thế nào?

或者 đọc là huòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 或者 là gì?

Âm Hán Việt của 或者 là "hoặc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.