TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战书

zhànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰書

Âm Hán Việt CHIẾN THƯ

战书 nghĩa là thư thách đấu.

Nghĩa của 战书

zhànshū

CHIẾN THƯDanh từphồn thể 戰書
  1. Thư thách đấu

Câu hỏi thường gặp

战书 nghĩa là gì?

战书 (zhànshū) nghĩa là thư thách đấu.

战书 đọc thế nào?

战书 đọc là zhànshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 战书 là gì?

Âm Hán Việt của 战书 là "chiến thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.