TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战力

zhànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰力

Âm Hán Việt CHIẾN LỰC

战力 nghĩa là sức mạnh quân sự, sức mạnh quân đội.

Nghĩa của 战力

zhànlì

CHIẾN LỰCDanh từphồn thể 戰力
  1. Sức mạnh quân sự
  2. Sức mạnh quân đội
  3. Năng lực quân sự

Câu hỏi thường gặp

战力 nghĩa là gì?

战力 (zhànlì) nghĩa là sức mạnh quân sự, sức mạnh quân đội.

战力 đọc thế nào?

战力 đọc là zhànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 战力 là gì?

Âm Hán Việt của 战力 là "chiến lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.