TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战区

zhànqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰區

Âm Hán Việt CHIẾN KHU

战区 nghĩa là vùng chiến sự, khu vực tác chiến.

Nghĩa của 战区

zhànqū

CHIẾN KHUDanh từphồn thể 戰區
  1. Vùng chiến sự
  2. Khu vực tác chiến
  3. Khu hành quân (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

战区 nghĩa là gì?

战区 (zhànqū) nghĩa là vùng chiến sự, khu vực tác chiến.

战区 đọc thế nào?

战区 đọc là zhànqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 战区 là gì?

Âm Hán Việt của 战区 là "chiến khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.