TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战友

zhànyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰友

Âm Hán Việt CHIẾN HỮU
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

战友 nghĩa là đồng đội.

Nghĩa của 战友

zhànyǒu

CHIẾN HỮUDanh từphồn thể 戰友
  1. Đồng đội
  2. Đồng chí trong chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

战友 nghĩa là gì?

战友 (zhànyǒu) nghĩa là đồng đội.

战友 đọc thế nào?

战友 đọc là zhànyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 战友 là gì?

Âm Hán Việt của 战友 là "chiến hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.