TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战后

zhànhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰後

Âm Hán Việt CHIẾN HẬU

战后 nghĩa là sau chiến tranh, hậu chiến.

Nghĩa của 战后

zhànhòu

CHIẾN HẬUTính từphồn thể 戰後
  1. Sau chiến tranh
  2. Hậu chiến

Câu hỏi thường gặp

战后 nghĩa là gì?

战后 (zhànhòu) nghĩa là sau chiến tranh, hậu chiến.

战后 đọc thế nào?

战后 đọc là zhànhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 战后 là gì?

Âm Hán Việt của 战后 là "chiến hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.