战国七雄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 戰國七雄
战国七雄 nghĩa là Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín).
Nghĩa của 战国七雄
zhànguóqīxióng
CHIẾN QUỐC THẤT HÙNGTên riêngphồn thể 戰國七雄- Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín)
Câu hỏi thường gặp
战国七雄 nghĩa là gì?
战国七雄 (zhànguóqīxióng) nghĩa là Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín).
战国七雄 đọc thế nào?
战国七雄 đọc là zhànguóqīxióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 战国七雄 là gì?
Âm Hán Việt của 战国七雄 là "chiến quốc thất hùng".