TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战国七雄

zhànguóqīxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰國七雄

Âm Hán Việt CHIẾN QUỐC THẤT HÙNG

战国七雄 nghĩa là Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín).

Nghĩa của 战国七雄

zhànguóqīxióng

CHIẾN QUỐC THẤT HÙNGTên riêngphồn thể 戰國七雄
  1. Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín)

Câu hỏi thường gặp

战国七雄 nghĩa là gì?

战国七雄 (zhànguóqīxióng) nghĩa là Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齐 (Qí), 楚 (Chǔ), 燕 (Yān), 韩 (Hán), 赵 (Zhào), 魏 (Wèi) và 秦 (Qín).

战国七雄 đọc thế nào?

战国七雄 đọc là zhànguóqīxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 战国七雄 là gì?

Âm Hán Việt của 战国七雄 là "chiến quốc thất hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.