TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战国时代

Zhànguó Shídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰國時代

Âm Hán Việt CHIẾN QUỐC THỜI ĐẠI

战国时代 nghĩa là thời chiến quốc.

Nghĩa của 战国时代

Zhànguó Shídài

CHIẾN QUỐC THỜI ĐẠITên riêngphồn thể 戰國時代tên riêng
  1. Thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
  2. Thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Câu hỏi thường gặp

战国时代 nghĩa là gì?

战国时代 (zhànguó shídài) nghĩa là thời chiến quốc.

战国时代 đọc thế nào?

战国时代 đọc là Zhànguó Shídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 战国时代 là gì?

Âm Hán Việt của 战国时代 là "chiến quốc thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.