TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战国策

Zhànguócè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰國策

Âm Hán Việt CHIẾN QUỐC SÁCH

战国策 nghĩa là "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 苏秦 (Sū Qín) chấp bút.

Nghĩa của 战国策

Zhànguócè

CHIẾN QUỐC SÁCHTên riêngphồn thể 戰國策tên riêng
  1. "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 苏秦 (Sū Qín) chấp bút

Câu hỏi thường gặp

战国策 nghĩa là gì?

战国策 (zhànguócè) nghĩa là "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 苏秦 (Sū Qín) chấp bút.

战国策 đọc thế nào?

战国策 đọc là Zhànguócè (pinyin).

Âm Hán Việt của 战国策 là gì?

Âm Hán Việt của 战国策 là "chiến quốc sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.