TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战略性

zhànlüèxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰略性

Âm Hán Việt CHIẾN LƯỢC TÍNH

战略性 nghĩa là mang tính chiến lược.

Nghĩa của 战略性

zhànlüèxìng

CHIẾN LƯỢC TÍNHDanh từphồn thể 戰略性
  1. Mang tính chiến lược

Câu hỏi thường gặp

战略性 nghĩa là gì?

战略性 (zhànlüèxìng) nghĩa là mang tính chiến lược.

战略性 đọc thế nào?

战略性 đọc là zhànlüèxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 战略性 là gì?

Âm Hán Việt của 战略性 là "chiến lược tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.