TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

战祸

zhànhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戰禍

Âm Hán Việt CHIẾN HỌA

战祸 nghĩa là xung đột thảm khốc, chiến tranh đẫm máu.

Nghĩa của 战祸

zhànhuò

CHIẾN HỌADanh từphồn thể 戰禍
  1. Xung đột thảm khốc
  2. Chiến tranh đẫm máu

Câu hỏi thường gặp

战祸 nghĩa là gì?

战祸 (zhànhuò) nghĩa là xung đột thảm khốc, chiến tranh đẫm máu.

战祸 đọc thế nào?

战祸 đọc là zhànhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 战祸 là gì?

Âm Hán Việt của 战祸 là "chiến họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.