TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截击

jiéjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 截擊

Âm Hán Việt TIỆT KÍCH

截击 nghĩa là đánh chặn.

Nghĩa của 截击

jiéjī

TIỆT KÍCHĐộng từphồn thể 截擊
  1. Đánh chặn (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

截击 nghĩa là gì?

截击 (jiéjī) nghĩa là đánh chặn.

截击 đọc thế nào?

截击 đọc là jiéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 截击 là gì?

Âm Hán Việt của 截击 là "tiệt kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.