TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截屏

jiépíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT BÌNH

截屏 nghĩa là ảnh chụp màn hình, chụp màn hình.

Nghĩa của 截屏

jiépíng

TIỆT BÌNHĐộng từ, Danh từ
  1. tin học Ảnh chụp màn hình; chụp màn hình

Câu hỏi thường gặp

截屏 nghĩa là gì?

截屏 (jiépíng) nghĩa là ảnh chụp màn hình, chụp màn hình.

截屏 đọc thế nào?

截屏 đọc là jiépíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 截屏 là gì?

Âm Hán Việt của 截屏 là "tiệt bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.