TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截然

jiérán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT NHIÊN

截然 nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

Nghĩa của 截然

jiérán

TIỆT NHIÊNPhó từ
  1. Một cách rõ ràng; hoàn toàn; triệt để

Thành ngữ có 截然

Câu hỏi thường gặp

截然 nghĩa là gì?

截然 (jiérán) nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

截然 đọc thế nào?

截然 đọc là jiérán (pinyin).

Âm Hán Việt của 截然 là gì?

Âm Hán Việt của 截然 là "tiệt nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.