TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

截止日

jiézhǐrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆT CHỈ NHẬT

截止日 nghĩa là hạn chót, ngày kết thúc.

Nghĩa của 截止日

jiézhǐrì

TIỆT CHỈ NHẬT
  1. Hạn chót; ngày kết thúc

Câu hỏi thường gặp

截止日 nghĩa là gì?

截止日 (jiézhǐrì) nghĩa là hạn chót, ngày kết thúc.

截止日 đọc thế nào?

截止日 đọc là jiézhǐrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 截止日 là gì?

Âm Hán Việt của 截止日 là "tiệt chỉ nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.