TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戬

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戩

Âm Hán Việt TIỄN
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn

戬 nghĩa là Làm đến mức tối đa.

Nghĩa của 戬

jiǎn

TIỄNphồn thể 戩
  1. Làm đến mức tối đa
  2. Cắt

Câu hỏi thường gặp

戬 nghĩa là gì?

戬 (jiǎn) nghĩa là Làm đến mức tối đa.

戬 đọc thế nào?

戬 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戬 là gì?

Âm Hán Việt của 戬 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.