TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戮

lù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剹

Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 戈 (qua) · bộ số 62 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục

戮 nghĩa là giết.

Nghĩa của 戮

lù

LỤC
  1. Giết

lù

phồn thể 剹
  1. Gọt bằng dao
  2. Biến thể cũ của 戮 (lù)

Từ ghép có 戮

Thành ngữ có 戮

  • 戮力同心 — Nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau
  • 引颈就戮 — Duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết

Câu hỏi thường gặp

戮 nghĩa là gì?

戮 (lù) nghĩa là giết.

戮 đọc thế nào?

戮 đọc là lù (pinyin).

Âm Hán Việt của 戮 là gì?

Âm Hán Việt của 戮 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.