TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳痛点

chuōtòngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戳痛點

Âm Hán Việt TRẠC THỐNG ĐIỂM

戳痛点 nghĩa là chạm đến nỗi đau.

Nghĩa của 戳痛点

chuōtòngdiǎn

TRẠC THỐNG ĐIỂMphồn thể 戳痛點
  1. Chạm đến nỗi đau

Câu hỏi thường gặp

戳痛点 nghĩa là gì?

戳痛点 (chuōtòngdiǎn) nghĩa là chạm đến nỗi đau.

戳痛点 đọc thế nào?

戳痛点 đọc là chuōtòngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳痛点 là gì?

Âm Hán Việt của 戳痛点 là "trạc thống điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.