TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳穿试验

chuōchuānshìyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戳穿試驗

Âm Hán Việt TRẠC XUYÊN THÍ NGHIỆM

戳穿试验 nghĩa là thử nghiệm đâm thủng.

Nghĩa của 戳穿试验

chuōchuānshìyàn

TRẠC XUYÊN THÍ NGHIỆMphồn thể 戳穿試驗
  1. Thử nghiệm đâm thủng

Câu hỏi thường gặp

戳穿试验 nghĩa là gì?

戳穿试验 (chuōchuānshìyàn) nghĩa là thử nghiệm đâm thủng.

戳穿试验 đọc thế nào?

戳穿试验 đọc là chuōchuānshìyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳穿试验 là gì?

Âm Hán Việt của 戳穿试验 là "trạc xuyên thí nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.