戳脊梁骨 nghĩa là chỉ trích sau lưng, nói xấu sau lưng.
Nghĩa của 戳脊梁骨
chuōjǐlianggǔ
TRẠC TÍCH LƯƠNG CỐT
Chỉ trích sau lưng
Nói xấu sau lưng
Câu hỏi thường gặp
戳脊梁骨 nghĩa là gì?
戳脊梁骨 (chuōjǐlianggǔ) nghĩa là chỉ trích sau lưng, nói xấu sau lưng.
戳脊梁骨 đọc thế nào?
戳脊梁骨 đọc là chuōjǐlianggǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 戳脊梁骨 là gì?
Âm Hán Việt của 戳脊梁骨 là "trạc tích lương cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.