TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戳记

chuōjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戳記

Âm Hán Việt TRẠC KÝ

戳记 nghĩa là con dấu, đóng dấu.

Nghĩa của 戳记

chuōjì

TRẠC KÝphồn thể 戳記
  1. Con dấu
  2. Đóng dấu

Câu hỏi thường gặp

戳记 nghĩa là gì?

戳记 (chuōjì) nghĩa là con dấu, đóng dấu.

戳记 đọc thế nào?

戳记 đọc là chuōjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 戳记 là gì?

Âm Hán Việt của 戳记 là "trạc ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.