TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戴孝

dàixiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁI HIẾU

戴孝 nghĩa là mặc đồ tang, đang chịu tang.

Nghĩa của 戴孝

dàixiào

ĐÁI HIẾUĐộng từ
  1. Mặc đồ tang
  2. Đang chịu tang

Thành ngữ có 戴孝

Câu hỏi thường gặp

戴孝 nghĩa là gì?

戴孝 (dàixiào) nghĩa là mặc đồ tang, đang chịu tang.

戴孝 đọc thế nào?

戴孝 đọc là dàixiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 戴孝 là gì?

Âm Hán Việt của 戴孝 là "đái hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.