戴奥辛 nghĩa là Đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan).
Nghĩa của 戴奥辛
dài'àoxīn
ĐÁI ÁO TÂNDanh từphồn thể 戴奧辛
Đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
Câu hỏi thường gặp
戴奥辛 nghĩa là gì?
戴奥辛 (dài'àoxīn) nghĩa là Đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan).
戴奥辛 đọc thế nào?
戴奥辛 đọc là dài'àoxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 戴奥辛 là gì?
Âm Hán Việt của 戴奥辛 là "đái áo tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.