TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

户口名簿

hùkǒumíngbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戶口名簿

Âm Hán Việt HỘ KHẨU DANH BỘ

户口名簿 nghĩa là Giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân).

Nghĩa của 户口名簿

hùkǒumíngbù

HỘ KHẨU DANH BỘphồn thể 戶口名簿
  1. Đài Loan Giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)

Câu hỏi thường gặp

户口名簿 nghĩa là gì?

户口名簿 (hùkǒumíngbù) nghĩa là Giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân).

户口名簿 đọc thế nào?

户口名簿 đọc là hùkǒumíngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 户口名簿 là gì?

Âm Hán Việt của 户口名簿 là "hộ khẩu danh bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.