TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

户口

hùkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戶口

Âm Hán Việt HỘ KHẨU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hộ khẩu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

户口 nghĩa là dân số, hộ khẩu.

Nghĩa của 户口

hùkǒu

HỘ KHẨUDanh từphồn thể 戶口
  1. Dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế)
  2. Hộ khẩu
  3. Giấy phép cư trú
  4. ở Hồng Kông và Ma Cao Tài khoản ngân hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 户口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 户口

Câu hỏi thường gặp

户口 nghĩa là gì?

户口 (hùkǒu) nghĩa là dân số, hộ khẩu.

户口 đọc thế nào?

户口 đọc là hùkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 户口 là gì?

Âm Hán Việt của 户口 là "hộ khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.