TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

户头

hùtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戶頭

Âm Hán Việt HỘ ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

户头 nghĩa là tài khoản ngân hàng.

Nghĩa của 户头

hùtóu

HỘ ĐẦUDanh từphồn thể 戶頭
  1. Tài khoản ngân hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 户头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

户头 nghĩa là gì?

户头 (hùtóu) nghĩa là tài khoản ngân hàng.

户头 đọc thế nào?

户头 đọc là hùtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 户头 là gì?

Âm Hán Việt của 户头 là "hộ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.