TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

戾气

lìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戾氣

戾气 nghĩa là khuynh hướng xấu, dòng chảy ác tính.

Nghĩa của 戾气

lìqì

phồn thể 戾氣
  1. Khuynh hướng xấu
  2. Dòng chảy ác tính
  3. Hành vi chống đối xã hội

Câu hỏi thường gặp

戾气 nghĩa là gì?

戾气 (lìqì) nghĩa là khuynh hướng xấu, dòng chảy ác tính.

戾气 đọc thế nào?

戾气 đọc là lìqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.