TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房

fáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phòng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿸戶方, ⿸户方, ⿸戸方 Mọi âm Hán Việt của chữ: phòng, bàng Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

房 nghĩa là nhà, phòng.

Nghĩa của 房

fáng

PHÒNG
  1. Nhà
  2. Phòng
  3. Nhánh của gia đình mở rộng
  4. Lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

Fáng

PHÒNGtên riêng
  1. họ Họ Fáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房

Đồng nghĩa

Từ ghép có 房

Thành ngữ có 房

  • 文房四宝 — Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 笔 (bǐ), mực 墨 (mò), giấy 纸 (zhǐ) và nghiên 砚 (yàn)
  • 洞房花烛 — Phòng tân hôn và nến trang trí
  • 一房一厅 — Một phòng ngủ và một phòng khách
  • 心房颤动 — Rung nhĩ
  • 蹿房越脊 — Nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 侠客)
  • 宠擅专房 — Thiếp được sủng ái đặc biệt

Câu ví dụ với 房

  • 另外,这间房里面没有冷气设备之类的东西,有的只是一把团扇。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #1941168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

房 nghĩa là gì?

房 (fáng, fáng) nghĩa là nhà, phòng.

房 đọc thế nào?

房 đọc là fáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 房 là gì?

Âm Hán Việt của 房 là "phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.