TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房劳

fángláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房勞

Âm Hán Việt PHÒNG LAO

房劳 nghĩa là Suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT).

Nghĩa của 房劳

fángláo

PHÒNG LAOphồn thể 房勞
  1. Suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)

Câu hỏi thường gặp

房劳 nghĩa là gì?

房劳 (fángláo) nghĩa là Suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT).

房劳 đọc thế nào?

房劳 đọc là fángláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 房劳 là gì?

Âm Hán Việt của 房劳 là "phòng lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.