TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房地产

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fángdìchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房地產

Âm Hán Việt PHÒNG ĐỊA SẢN

房地产 nghĩa là bất động sản.

Nghĩa của 房地产

fángdìchǎn

PHÒNG ĐỊA SẢNDanh từphồn thể 房地產
  1. Bất động sản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房地产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

房地产 nghĩa là gì?

房地产 (fángdìchǎn) nghĩa là bất động sản.

房地产 đọc thế nào?

房地产 đọc là fángdìchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 房地产 là gì?

Âm Hán Việt của 房地产 là "phòng địa sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.