TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房奴

fángnú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG NÔ

房奴 nghĩa là Người làm nô lệ cho khoản thế chấp.

Nghĩa của 房奴

fángnú

PHÒNG NÔDanh từ
  1. Người làm nô lệ cho khoản thế chấp

Câu hỏi thường gặp

房奴 nghĩa là gì?

房奴 (fángnú) nghĩa là Người làm nô lệ cho khoản thế chấp.

房奴 đọc thế nào?

房奴 đọc là fángnú (pinyin).

Âm Hán Việt của 房奴 là gì?

Âm Hán Việt của 房奴 là "phòng nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.