TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房山区

Fángshān Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房山區

Âm Hán Việt PHÒNG SƠN KHU

房山区 nghĩa là Fangshan, một quận của Bắc Kinh.

Nghĩa của 房山区

Fángshān Qū

PHÒNG SƠN KHUphồn thể 房山區tên riêng
  1. Fangshan, một quận của Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

房山区 nghĩa là gì?

房山区 (fángshān qū) nghĩa là Fangshan, một quận của Bắc Kinh.

房山区 đọc thế nào?

房山区 đọc là Fángshān Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 房山区 là gì?

Âm Hán Việt của 房山区 là "phòng sơn khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.